controversy

/ˈkɑːntrəˌvɚsi/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự tranh luận, sự tranh cãi
  • cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến
  • không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa