convenience

/kənˈvinjəns/
danh từ
  • Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp.
  • Đồ dùng, các thứ tiện nghi.
  • Lợi ích vật chất, điều lợi.
  • Nhà tiêu, hố xí.