convert

/kənˈvɚt/
danh từ
  • Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào).
  • Người thay đổi chính kiến.
động từ
  • Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái.
  • Đổi, biến đổi.
  • Biển thủ, thụt (két), tham ô.
  • Trúng điểm vì cú đá phạt đền (bóng đá).