convert
/kənˈvɚt/danh từ
- Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào).
- Người thay đổi chính kiến.
động từ
- Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái.
- Đổi, biến đổi.
- Biển thủ, thụt (két), tham ô.
- Trúng điểm vì cú đá phạt đền (bóng đá).
🔗 Tra thêm tại
