convert

/kənˈvɚt/
danh từ
  • Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào).
  • Người thay đổi chính kiến.
động từ
  • Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái.
  • Đổi, biến đổi.
  • Biển thủ, thụt (két), tham ô.
  • Trúng điểm vì cú đá phạt đền (bóng đá).
Động từ
  1. (ngoại động) Biến đổi hoặc thay đổi (cái gì đó) thành dạng, chất, trạng thái hoặc sản phẩm khác.
    (transitive) To transform or change (something) into another form, substance, state, or product.
    A kettle converts water into steam.
    Một ấm đun nước chuyển đổi nước thành hơi nước.
  2. (chuyển tiếp) Thay đổi (cái gì đó) từ cách sử dụng, chức năng hoặc mục đích này sang mục đích khác.
    (transitive) To change (something) from one use, function, or purpose to another.
    He converted his garden into a tennis court.
    Ông đã biến khu vườn của mình thành sân tennis.
  3. (ngoại động) xúi giục (ai đó) theo một tôn giáo, đức tin, hệ tư tưởng hoặc niềm tin cụ thể (xem thêm nghĩa 12).
    (transitive) To induce (someone) to adopt a particular religion, faith, ideology or belief (see also sense 12).
    They converted her to Roman Catholicism on her deathbed.
    Họ đã cải đạo cô sang Công giáo La Mã trên giường bệnh.
  4. (Động) Đổi lấy vật có giá trị tương đương.
    (transitive) To exchange for something of equal value.
    We converted our pounds into euros.
    Chúng tôi đã chuyển đổi bảng Anh sang euro.
Danh từ
  1. Người đã chuyển đổi sang một tôn giáo.
    A person who has converted to a religion.
    They were all converts to Islam.
    Họ đều là những người cải sang đạo Hồi.
  2. Một người hiện đang ủng hộ điều gì đó mà trước đây họ phản đối hoặc không thích.
    A person who is now in favour of something that they previously opposed or disliked.
    I never really liked broccoli before, but now that I've tasted it the way you cook it, I'm a convert!
    Trước đây tôi chưa bao giờ thực sự thích bông cải xanh, nhưng bây giờ tôi đã nếm thử nó theo cách bạn nấu, tôi đã thay đổi!
  3. Bất cứ ai đã chuyển đổi từ một thứ này sang một thứ khác.
    Anyone who has converted from being one thing to being another.
  4. (Bóng đá Canada) Tương đương với sự chuyển đổi trong bóng bầu dục
    (Canadian football) The equivalent of a conversion in rugby
🎬 Nghe “convert” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish