cook

/ˈkʊk/
danh từ
  • Đầu bếp, cấp dưỡng, anh nuôi.
động từ
  • Nấu, nấu chín.
  • Giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu... ).
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy... ).
  • Nhà nấu bếp, nấu ăn.
  • Chín, nấu nhừ.
Danh từ
  1. (Nấu ăn) Người chuẩn bị thức ăn.
    (cooking) A person who prepares food.
    I'm a terrible cook, so I eat a lot of frozen dinners.
    Tôi nấu ăn dở tệ nên tôi ăn rất nhiều đồ đông lạnh vào bữa tối.
    Từ đồng nghĩa:cooker
  2. (Nấu ăn) Đầu bếp trưởng của một trang viên.
    (cooking) The head cook of a manor house.
  3. (nấu ăn) Mức độ hoặc chất lượng nấu chín của thực phẩm.
    (cooking) The degree or quality of cookedness of food.
  4. (gia công kim loại, xây dựng) Thành viên của đội tán đinh nóng, làm nóng đinh tán trong lò than, xem đinh tán.
    (metalworking, construction) The member of a hot-rivetting team who heats the rivets in a brazier, see rivet.
Động từ
  1. (ambitransitive) Chuẩn bị thức ăn bằng cách đun nóng, thường kết hợp với các nguyên liệu khác.
    (ambitransitive) To prepare food for eating by heating it, often combining with other ingredients.
    I'm cooking bangers and mash.
    Tôi đang nấu món banger và nghiền.
    Từ đồng nghĩa:cookdo
  2. (thông tục, trò chơi điện tử) Để nấu chảy.
    (transitive, video games) To smelt.
    Từ đồng nghĩa:cookdo
  3. (Nội động) Nấu chín.
    (intransitive) To be cooked.
    The dinner is cooking on the stove.
    Bữa tối đang được nấu trên bếp.
    Từ đồng nghĩa:cookdo
  4. (nội động từ, nghĩa bóng) Nóng đến khó chịu.
    (intransitive, figuratively) To be uncomfortably hot.
    Look at that poor dog shut up in that car on a day like today - it must be cooking in there.
    Hãy nhìn con chó tội nghiệp bị nhốt trong ô tô vào một ngày như hôm nay - chắc nó đang nấu ăn trong đó.
    Từ đồng nghĩa:bakestew
🎬 Nghe “cook” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish