cook
/ˈkʊk/danh từ
- Đầu bếp, cấp dưỡng, anh nuôi.
động từ
- Nấu, nấu chín.
- Giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu... ).
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy... ).
- Nhà nấu bếp, nấu ăn.
- Chín, nấu nhừ.
🔗 Tra thêm tại
