cool
/ˈkuːl/tính từ
- Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội.
- Đúng mốt, sành điệu, ngầu.
- Trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh.
- Lãnh đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm.
- Trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng.
- Tròn, gọn (một số tiền).
danh từ
- Khí mát.
- Chỗ mát mẻ.
động từ
- Làm mát, làm nguội, trở mát, nguội đi.
- Làm mát, làm giảm (nhiệt tình... ); nguôi đi.
🔗 Tra thêm tại
