cope
/ˈkoʊp/danh từ
- Áo lễ.
- Bầu, vòm; áo khoác, màn.
- Nắp khuôn đúc.
- Coping.
- Cái chao, cái chụp.
động từ
- Khoác áo lễ (cho giáo sĩ).
- Xây vòm.
- Xây mái (một bức tường).
- Lồi ra (như phần trên cùng của tường).
- Đối phó, đương đầu.
Động từ
- (nội động từ) Giải quyết một cách hiệu quả việc gì đó, đặc biệt nếu khó khăn.(intransitive) To deal effectively with something, especially if difficult.
- Để cắt và tạo thành một khớp nối bằng gỗ hoặc kim loại.To cut and form a mitred joint in wood or metal.
- (chim ưng) Cắt mỏ hoặc móng vuốt của chim.(falconry) To clip the beak or talons of a bird.
- (ngoại động) Để che phủ (một khớp hoặc cấu trúc) bằng cách đối phó.(transitive) To cover (a joint or structure) with coping.
Danh từ
- (từ lóng) Một cơ chế đối phó hoặc sự tự ảo tưởng mà người ta bám vào để chịu đựng một tình huống vô vọng.(slang) A coping mechanism or self-delusion one clings to in order to endure a hopeless situation.My only 2 copes for the past 3 years have been food & the internet/surfing. Both of these copes have only hurt me further as I have addictions to both sugar and the internet now and have isolated myself further and further into the oblivion.2 mục đích duy nhất của tôi trong 3 năm qua là đồ ăn và internet/lướt sóng. Cả hai cách đối phó này chỉ khiến tôi tổn thương thêm vì giờ đây tôi nghiện cả đường và internet và ngày càng cô lập bản thân vào quên lãng.
- (phụng vụ) Áo choàng dài, rộng rãi được mặc bởi linh mục, phó tế hoặc giám mục khi chủ tế một buổi lễ ngoài Thánh lễ.(liturgy) A long, loose cloak worn by a priest, deacon, or bishop when presiding over a ceremony other than the Mass.
- Bất kỳ vật che phủ nào như mái che hoặc áo choàng.Any covering such as a canopy or a mantle.
- (văn học) Vòm hay mái vòm của bầu trời, thiên đường v.v..(literary) The vault or canopy of the skies, heavens etc.
Thán từ
- Một biểu hiện của sự bất bình đối với một người phải chịu thất bại.An expression of spite towards someone who suffered a setback."The other guy cheated, I had no chance!" "Cope.""Người kia lừa gạt, ta không có cơ hội!" "Đối phó."
- (Từ lóng trên Internet) Một sự sa thải khinh thường, ngụ ý rằng ai đó nên tự mình giải quyết một số vấn đề và người nói sẽ không tham gia thêm nữa.(Internet slang) A contemptuous dismissal, implying that someone should deal with some problem on their own and that the speaker will not engage any further.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cope” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish