cope

/ˈkoʊp/
danh từ
  • Áo lễ.
  • Bầu, vòm; áo khoác, màn.
  • Nắp khuôn đúc.
  • Coping.
  • Cái chao, cái chụp.
động từ
  • Khoác áo lễ (cho giáo sĩ).
  • Xây vòm.
  • Xây mái (một bức tường).
  • Lồi ra (như phần trên cùng của tường).
  • Đối phó, đương đầu.