copper

/ˈkɑːpɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
  • đồng (đỏ)
  • đồng xu đồng
  • thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng
  • (thông tục) mồm, miệng, cổ họng
  • giải khát, uống cho mát họng
tính từ
  • bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng
  • bằng đồng
  • có màu đồng
ngoại động từ
  • bọc đồng (đáy tàu)