copper
/ˈkɑːpɚ/danh từ
- Cảnh sát, mật thám, cớm.
- Đồng (đỏ).
- Đồng xu đồng.
- Thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng.
- Mồm, miệng, cổ họng.
tính từ
- Bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng.
- Bằng đồng.
- Có màu đồng.
động từ
- Bọc đồng (đáy tàu).
Danh từ
- (không đếm được, hóa học) Một nguyên tố hóa học kim loại màu nâu đỏ (ký hiệu Cu) có số hiệu nguyên tử 29; Ngoài ra, kim loại được tạo thành từ nguyên tố này.(uncountable, chemistry) A reddish-brown metallic chemical element (symbol Cu) with the atomic number 29; also, the metal made up of this element.
- Màu nâu đỏ của đồng (từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1).The reddish-brown colour of copper (etymology 1, noun sense 1).Near-synonyms: chestnut, russetTừ gần đồng nghĩa: hạt dẻ, màu nâu đỏ
- Bất kỳ vật phẩm chuyên dụng nào khác nhau được làm bằng đồng (từ nguyên 1, nghĩa danh từ 1), trong đó việc sử dụng kim loại là cần thiết hoặc truyền thống đối với chức năng của vật phẩm đó.Any of various specialized items made of copper (etymology 1, noun sense 1), where the use of the metal is either necessary or traditional to the function of the item.
- Một sĩ quan cảnh sát, đặc biệt là một người mặc đồng phục.A police officer, especially one in uniform.
Tính từ
- Được làm bằng đồng (từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1).Made of copper (etymology 1, noun sense 1).Từ đồng nghĩa:coppern
- Có màu nâu đỏ của đồng.Having the reddish-brown colour of copper.
Động từ
- Phủ hoặc bọc (thứ gì đó) bằng đồng (từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1).To coat or sheathe (something) with copper (etymology 1, noun sense 1).
- Tạo màu cho (thứ gì đó) bằng cách bôi muối đồng.To give (something) a colour by applying a copper salt.
- (ngày) Đưa tiền đồng cho (ai đó); để trả tiền.(dated) To give copper coins to (someone); to pay.
- (Mỹ, trò chơi bài) Trong trò chơi faro: đặt một đồng xu, hay ngày nay thường là một chiếc đĩa nhỏ hoặc đồng xu, trên (một lá bài) để biểu thị rằng người chơi đặt cược vào lá bài đó.(US, card games) In the game of faro: to place a copper coin, or now usually a small disc or token, on (a playing card) to indicate that a player bets against that card.
Chưa có góp ý cho “copper”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “copper” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish