copy
/ˈkɑːpi/danh từ
- Bản sao, bản chép lại.
- Sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng.
- Bản, cuộn (sách); số (báo).
- Bản thảo, bản in.
- Đề tài để viết (báo).
- Kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ).
động từ
- Sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng.
- Quay cóp.
🔗 Tra thêm tại
