core

/kɔr/
danh từ
  • Lõi, hạch (quả táo, quả lê... ).
  • Điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân.
  • Lõi dây thừng.
  • Nòng, lõi, ruột.
  • Đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất.
động từ
  • Lấy lõi ra, lấy nhân ra.
Danh từ
  1. Trong cách sử dụng thông thường, một phần thiết yếu của một vật được bao quanh bởi những thứ thiết yếu khác.
    In general usage, an essential part of a thing surrounded by other essential things.
    Từ đồng nghĩa:cruxgist
  2. Phần quan trọng nhất của một vật hoặc tổng hợp các vật ở bất kỳ vị trí nào và có ở bất kỳ vị trí xác định nào hay không; bản chất.
    The most important part of a thing or aggregate of things wherever located and whether of any determinate location at all; the essence.
    the core of a subject
    cốt lõi của một chủ đề
    Từ đồng nghĩa:cruxgist
  3. các bộ phận cụ thể của dụng cụ kỹ thuật hoặc máy móc có chức năng thiết yếu:
    particular parts of technical instruments or machines essential in function:
    Từ đồng nghĩa:cruxgist
  4. Do đó, các bộ phận cụ thể của một chủ đề được nghiên cứu hoặc kiểm tra bằng các hoạt động kỹ thuật, được so sánh bởi vị trí và độ chắc chắn thực tế hoặc cấu trúc với các hạt nhân, lõi theo nghĩa chung ở trên.
    Hence particular parts of a subject studied or examined by technical operations, likened by position and practical or structural robustness to kernels, cores in the general sense above.
    Từ đồng nghĩa:cruxgist
Tính từ
  1. Hình thành phần quan trọng nhất hoặc thiết yếu.
    Forming the most important or essential part.
  2. (thể thao trên bàn) Tham gia sâu sắc và chân thực vào nền văn hóa xung quanh môn thể thao này.
    (board sports) Deeply and authentically involved in the culture surrounding the sport.
Động từ
  1. Để loại bỏ lõi của quả táo hoặc trái cây khác.
    To remove the core of an apple or other fruit.
  2. Cắt hoặc khoan xuyên qua lõi của (cái gì đó).
    To cut or drill through the core of (something).
  3. Để trích xuất một mẫu bằng máy khoan.
    To extract a sample with a drill.
🎬 Nghe “core” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish