corner

/ˈkɔrnər/
danh từ
  • Góc (tường, nhà, phố... ).
  • Nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.
  • Nơi, phương.
  • Sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường.
  • Quả phạt gốc.
động từ
  • Đặt thành góc, làm thành góc.
  • Để vào góc.
  • Dồn vào chân tường, dồn vào thế bí.
  • Mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường).
  • Vét hàng (để đầu cơ).