corner
/ˈkɔrnər/danh từ
- Góc (tường, nhà, phố... ).
- Nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.
- Nơi, phương.
- Sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường.
- Quả phạt gốc.
động từ
- Đặt thành góc, làm thành góc.
- Để vào góc.
- Dồn vào chân tường, dồn vào thế bí.
- Mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường).
- Vét hàng (để đầu cơ).
🔗 Tra thêm tại
