correct
/kəˈrɛkt/tính từ
- Đúng, chính xác.
- Đúng đắn, được hợp, phải, phải lối.
động từ
- Sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh.
- Khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị.
- Làm mất tác hại (của cái gì).
Tính từ
- Không có lỗi; ĐÚNG VẬY; chính xác.Free from error; true; accurate.Your test was completely correct, you get 10 out of 10Bài kiểm tra của bạn hoàn toàn chính xác, bạn được 10/10
- Với cách cư xử tốt; cư xử tốt; phù hợp với những chuẩn mực hành vi được chấp nhận.With good manners; well behaved; conforming with accepted standards of behaviour.
Trạng từ
- Đúng.Correctly.Hope I spelt your name correct.Hy vọng tôi đánh vần đúng tên của bạn.
Thán từ
- Dùng để biểu thị sự thừa nhận hoặc chấp nhận.Used to indicate acknowledgement or acceptance.Từ đồng nghĩa:OK
Danh từ
- Một phản hồi đúng.A correct response.
Động từ
- (ngoại động) Biến điều sai thành đúng; để loại bỏ lỗi khỏi.(transitive) To make something that was wrong become right; to remove error from.You'll need to correct your posture if you're going to be a professional dancer.Bạn sẽ cần phải sửa lại tư thế nếu muốn trở thành một vũ công chuyên nghiệp.
- (bằng cách mở rộng, chuyển tiếp) Để chấm điểm (bài thi).(by extension, transitive) To grade (examination papers).The teacher stayed up all night correcting exams.Thầy giáo đã thức suốt đêm để sửa bài.
- (chuyển tiếp) Thông báo cho (ai) về lỗi lầm của họ.(transitive) To inform (someone) of their error.It's rude to correct your parents.Thật là thô lỗ khi sửa sai cha mẹ mình.
- (thông tục) Kỷ luật; để trừng phạt.(transitive) To discipline; to punish.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “correct” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish