correction

/kəˈrɛkʃən/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
  • sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới
  • cái đúng; chỗ sửa
  • nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm