corruption

/kəˈrʌpʃən/
danh từ
  • Sự hối lộ, sự tham nhũng.
  • Sự mục nát, sự thối nát.
  • Sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ... ).
Danh từ
  1. Hành vi làm hư hỏng hoặc làm suy yếu sự chính trực, đạo đức hoặc nguyên tắc đạo đức; tình trạng bị hư hỏng, xuống cấp; mất độ tinh khiết hoặc tính toàn vẹn.
    The act of corrupting or of impairing integrity, virtue, or moral principle; the state of being corrupted or debased; loss of purity or integrity.
  2. Hành vi tham nhũng, làm thối nát hoặc tình trạng tham nhũng, thối nát; phân hủy hoặc vô tổ chức, đang trong quá trình thối rữa; thối rữa; sự suy thoái.
    The act of corrupting or making putrid, or state of being corrupt or putrid; decomposition or disorganization, in the process of putrefaction; putrefaction; deterioration.
  3. Sản phẩm của tham nhũng; chất thối rữa.
    The product of corruption; putrid matter.
    Từ đồng nghĩa:decayputrescencerot
  4. Sự phân hủy của vật chất sinh học.
    The decomposition of biological matter.
🎬 Nghe “corruption” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish