cot

/ˈkɑːt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ)
  • (hàng hải) võng
danh từ
  • (viết tắt) của cotangent
  • lều, lán
  • (thơ ca) nhà tranh
ngoại động từ
  • cho (cừu...) vào lán