couch
/kaʊʧ/danh từ
- Trường kỷ, đi văng.
- Giường.
- Hang (chồn, cáo... ).
- Chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia).
động từ
- Động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra.
- Diễn đạt, diễn tả.
- Ẩn, che đậy.
- Đánh màng, đánh mộng (mắt).
- Đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công).
- Rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm.
- Nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang).
- Ẩn náu, núp trốn.
- Nằm phục kích.
🔗 Tra thêm tại
