couch

/kaʊʧ/
danh từ
  • Trường kỷ, đi văng.
  • Giường.
  • Hang (chồn, cáo... ).
  • Chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia).
động từ
  • Động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra.
  • Diễn đạt, diễn tả.
  • Ẩn, che đậy.
  • Đánh màng, đánh mộng (mắt).
  • Đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công).
  • Rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm.
  • Nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang).
  • Ẩn náu, núp trốn.
  • Nằm phục kích.
Danh từ
  1. (Canada, Mỹ, Úc, Ireland) Một món đồ nội thất, thường được bọc đệm, dành cho chỗ ngồi thoải mái của nhiều người; một chiếc ghế sofa.
    (Canada, US, Australia, Ireland) An item of furniture, often upholstered, for the comfortable seating of more than one person; a sofa.
    Từ đồng nghĩa:davenportdivansetteesofa
  2. Một chiếc giường, một nơi nghỉ ngơi.
    A bed, a resting-place.
    Từ đồng nghĩa:davenportdivansetteesofa
  3. Hang của một con rái cá.
    The den of an otter.
    Từ đồng nghĩa:davenportdivansetteesofa
  4. (nghệ thuật, hội họa và mạ vàng) Lớp sơ bộ, về màu sắc hoặc kích thước.
    (art, painting and gilding) A preliminary layer, as of colour or size.
    Từ đồng nghĩa:davenportdivansetteesofa
Động từ
  1. (nội động) Nằm xuống; ngả lưng (trên ghế dài hoặc nơi nghỉ ngơi khác).
    (intransitive) To lie down; to recline (upon a couch or other place of repose).
    Từ đồng nghĩa:lie downrecline
  2. (nội động) Uốn cong cơ thể, như trong sự tôn kính, đau đớn, lao động, v.v.; cúi xuống; phải cúi xuống.
    (intransitive) To bend the body, as in reverence, pain, labor, etc.; to stoop; to crouch.
  3. (thông tục) Đặt vật gì đó lên giường hoặc nơi nghỉ ngơi khác.
    (transitive) To lay something upon a bed or other resting place.
  4. (thông tục) Sắp xếp, vứt bỏ như trên giường.
    (transitive) To arrange or dispose as if in a bed.
    [T]he Sea and the Land make one Globe, and the waters couch themſelves, as cloſe as may be, to the Center of this Globe in a Spherical convexity; ſo that if all the Mountains and Hills were ſcal'd, and the Earth made even, the Waters would not overflow its ſmooth ſurface; […]
    [T]hiển và Đất tạo thành một Quả cầu, và nước nằm gần nhau nhất có thể, với Tâm của Quả cầu này trong một hình cầu lồi; ſo rằng nếu tất cả các Núi và Đồi đều được san bằng, và Trái đất được tạo ra bằng phẳng, thì Nước sẽ không tràn qua bề mặt mịn màng của nó; […]
🎬 Nghe “couch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish