could

/ˈkʊd/
danh từ
  • Bình, bi đông, ca (đựng nước).
  • Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.
  • Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.
  • , (từ lóng) nhà tù, nhà giam.
động từ
  • Đóng hộp (thịt, cá, quả... ).
  • Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).
  • Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.
  • , (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.
  • , (từ lóng) bỏ tù, bắt giam.
  • Có thể, có khả năng.
  • Có thể, được phép.
  • Biết.