count
/ˈkaʊnt/danh từ
- Bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl).
- Sự đếm; sự tính.
- Tổng số.
- Điểm trong lời buộc tội.
- Sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count-out).
động từ
- Đếm; tính.
- Kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến.
- Coi là, coi như, chom là.
- Đếm, tính.
- Có giá trị; được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đến.
🔗 Tra thêm tại
