counter
/ˈkaʊntɚ/danh từ
- Quầy hàng, quầy thu tiền.
- Ghi sê (ngân hàng).
- Bàn tính, máy tính.
- Người đếm.
- Thẻ (để đánh bạc thay tiền).
- Ức ngực.
- Thành đuôi tàu.
- Miếng đệm lót giày.
- Biến đếm (máy tính).
tính từ
- Đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại.
- Sao để đối chiếu (bản văn kiện).
phó từ
- Đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại.
động từ
- Phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại.
- Chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền anh).
🔗 Tra thêm tại
