country
/ˈkəntri/danh từ
- Nước, quốc gia.
- Đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở.
- Nhân dân (một nước).
- Số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực.
- Số ít nông thôn, thôn dã.
Danh từ
- Lãnh thổ của một quốc gia; một quốc gia có chủ quyền hoặc một khu vực từng độc lập và vẫn khác biệt về thể chế, ngôn ngữ, v.v.The territory of a nation; a sovereign state or a region once independent and still distinct in institutions, language, etc.These days corporate Germany looks rather different. Volkswagen, the country’s leading carmaker, wants to be the world’s biggest by 2018.Ngày nay, các công ty ở Đức trông khá khác biệt. Volkswagen, nhà sản xuất ô tô hàng đầu của đất nước, muốn trở thành nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới vào năm 2018.Từ đồng nghĩa:countrysovereign countrysovereign state
- (đặc biệt là người Anh, không đếm được, đếm được) Diện tích đất không xác định; một vùng, một huyện.(especially British, uncountable, countable) An area of land of undefined extent; a region, a district.Từ đồng nghĩa:countrysovereign countrysovereign state
- (không đếm được, thường đứng trước “the”) Khu vực nông thôn, trái ngược với thị trấn hoặc thành phố; vùng nông thôn.(uncountable, usually preceded by “the”) A rural area, as opposed to a town or city; the countryside.Từ đồng nghĩa:countrysovereign countrysovereign state
- Cư dân hoặc người dân của một quận, vùng hoặc quốc gia; quần chúng, quần chúng.The inhabitants or people of a district, region, or nation; the populace, the public.Từ đồng nghĩa:countrysovereign countrysovereign state
Tính từ
- Từ hoặc ở nông thôn, gắn liền với nó, hoặc điển hình của nó.From or in the countryside, connected with it, or typical of it.Things around here are just a little more country than what he's used to.Mọi thứ xung quanh đây có vẻ quê mùa hơn một chút so với những gì anh từng quen.
- Của hoặc kết nối với nhạc đồng quê.Of or connected to country music.They're mainly a hard rock band, but their new album sounds kinda country to me.Họ chủ yếu là một ban nhạc hard rock, nhưng album mới của họ đối với tôi nghe có vẻ đồng quê.
- (Ấn Độ) Có nguồn gốc từ Ấn Độ chứ không phải nhập khẩu từ nước ngoài.(India) Originating in India rather than being imported from abroad.Từ đồng nghĩa:native
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “country” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish