couple
/ˈkʌpəl/danh từ
- Đôi, cặp.
- Đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế.
- Dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn).
- Cặp chó săn.
- Ngẫu lực.
- Cặp.
động từ
- Buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi.
- Nối hợp lại, ghép lại.
- Cho cưới, cho lấy nhau.
- Gắn liền, liên tưởng.
- Mắc, nối.
- Lấy nhau, cưới nhau (người).
- Giao cấu (loài vật).
🔗 Tra thêm tại
