court

/kɔrt/
danh từ
  • Sân nhà.
  • Toà án; quan toà; phiên toà.
  • Cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu.
  • Sân (đánh quần vợt... ).
  • Phố cụt.
  • Sự ve vãn, sẹ tán tỉnh.
động từ
  • Tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ.
  • Ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu.
  • Quyến rũ.
  • Đón lấy, rước lấy, chuốc lấy.