court

/kɔrt/
danh từ
  • Sân nhà.
  • Toà án; quan toà; phiên toà.
  • Cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu.
  • Sân (đánh quần vợt... ).
  • Phố cụt.
  • Sự ve vãn, sẹ tán tỉnh.
động từ
  • Tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ.
  • Ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu.
  • Quyến rũ.
  • Đón lấy, rước lấy, chuốc lấy.
Danh từ
  1. Một không gian khép kín; một sân; một khu vực không được che chắn, được bao bọc bởi các bức tường của một tòa nhà hoặc các tòa nhà khác; Ngoài ra, một không gian mở ra từ một con phố và gần như được bao quanh bởi những ngôi nhà; một ngõ cụt.
    An enclosed space; a courtyard; an uncovered area shut in by the walls of a building, or by different buildings; also, a space opening from a street and nearly surrounded by houses; a blind alley.
    The girls were playing in the court.
    Các cô gái đang chơi ở sân.
  2. (xã hội) Xã hội hoàng gia.
    (social) Royal society.
  3. Sự chú ý hướng đến người có quyền lực; hành vi được thiết kế để đạt được sự ưu ái; sự lịch sự của cách cư xử; sự lịch sự đối với ai đó.
    Attention directed to a person in power; behaviour designed to gain favor; politeness of manner; civility towards someone.
  4. (Pháp luật) Quản lý pháp luật.
    (law) The administration of law.
Động từ
  1. (thông tục) Tìm cách đạt được hoặc giành được (một giải thưởng).
    (transitive) To seek to achieve or win (a prize).
    He was courting big new accounts that previous salesmen had not attempted.
    Anh ta đang tìm kiếm những khách hàng lớn mới mà những người bán hàng trước đây chưa từng thử.
  2. (chuyển tiếp) Gặp rủi ro (hậu quả, thường là tiêu cực).
    (transitive) To risk (a consequence, usually negative).
    She courted controversy with her frank speeches.
    Cô gây tranh cãi bằng những bài phát biểu thẳng thắn của mình.
  3. (ngoại động) Cố gắng thu hút, bằng bất kỳ cách nào; để mời bởi các điểm tham quan.
    (transitive) To attempt to attract, in any way; to invite by attractions.
    Near-synonyms: entice, allure; see also Thesaurus:allure
    Từ gần đồng nghĩa: dụ dỗ, dụ dỗ; xem thêm Từ điển đồng nghĩa:quyến rũ
🎬 Nghe “court” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish