courtesy

/ˈkɚtəsi/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự lịch sự, sự nhã nhặn
  • tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn
  • do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ
  • đến thăm xã giao người nào