cove

/ˈkoʊv/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng
  • (kiến trúc) vòm, khung to vò
  • chỗ kín đáo, nơi kín đáo
danh từ
  • (từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha