cover
/ˈkʌvɚ/danh từ
- Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì.
- Vung, nắp.
- Lùm cây, bụi rậm.
- Chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú.
- Màn che, lốt, mặt nạ .
- Bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn).
- Tiền bảo chứng.
- Bài hát lại (bởi ca sĩ khác).
động từ
- Che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc.
- Mặc quần áo, đội mũ.
- Che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát.
- Giấu, che giấu, che đậy.
- Bao gồm, bao hàm, gồm.
- Trải ra.
- Đi được.
- Đủ để bù đắp lại được, đủ để trả.
- Nhằm, chĩa vào (ai).
- Ấp (trứng).
- Phủ (cái), nhảy (cái).
- Theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo.
🔗 Tra thêm tại
