crack

/ˈkræk/
tính từ
  • Cừ, xuất sắc.
động từ
  • Quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc.
  • Làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ.
  • Kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn.
  • Nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • nói chuyện vui, nói chuyện phiếm.