crack
/ˈkræk/tính từ
- Cừ, xuất sắc.
động từ
- Quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc.
- Làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ.
- Kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn.
- Nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- nói chuyện vui, nói chuyện phiếm.
🔗 Tra thêm tại
