crank
/ˈkræŋk/danh từ
- Lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc.
- Ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị.
- Người kỳ quặc, người lập dị.
- Cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ).
động từ
- Lắp quay tay.
- Bẻ thành hình quay tay.
- Quay (máy).
tính từ
- Không vững, ọp ẹp, xộc xệch.
- Tròng trành, không vững (tàu, thuyền).
🔗 Tra thêm tại
