crash
/ˈkræʃ/danh từ
- Vải thô (làm khăn lau...).
- Tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...).
- Sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô).
- Sự phá sản, sự sụp đổ.
- Sự cố, sự đổ vỡ.
động từ
- Rơi vỡ loảng xoảng, đổ ầm xuống.
- Đâm sầm xuống, đâm sầm vào.
- Phá sản.
- (Chương trình ứng dụng, hệ điều hành) bị sự cố, đổ vỡ.
- Phá tan tành, phá vụn.
- Lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé.
🔗 Tra thêm tại
