crawl

/ˈkrɑːl̟/
danh từ
  • Ao nuôi cá.
  • Chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm.
  • Sự bò, sự trường.
  • Lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke).
  • Sự kéo lê đi.
động từ
  • Bò, trườn.
  • Lê bước, lê chân, bò lê.
  • Bò nhung nhúc, bò lúc nhúc.
  • Luồn cúi, quỵ luỵ.
  • Sởn gai ốc.
  • , (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui.
Động từ
  1. (nội động) Trườn; di chuyển chậm rãi bằng tay và đầu gối, hoặc bằng cách kéo cơ thể dọc theo mặt đất.
    (intransitive) To creep; to move slowly on hands and knees, or by dragging the body along the ground.
    Clutching my wounded side, I crawled back to the trench.
    Ôm chặt bên sườn bị thương, tôi bò trở lại chiến hào.
    Từ đồng nghĩa:creepinchplodscuttlewriggle
  2. (Nội động từ) Tiến về phía trước một cách chậm rãi, thường xuyên dừng lại.
    (intransitive) To move forward slowly, with frequent stops.
    The rush-hour traffic crawled around the bypass.
    Xe cộ vào giờ cao điểm chen chúc quanh đường tránh.
    Từ đồng nghĩa:creepinchplodscuttlewriggle
  3. (Nội động) Hành động một cách nô lệ.
    (intransitive) To act in a servile manner.
    Don’t come crawling to me with your useless apologies!
    Đừng có bò đến chỗ tôi với những lời xin lỗi vô ích nữa!
    Từ đồng nghĩa:kowtowgrovel
  4. (nội động từ) Tiếp theo là with: xem thu thập thông tin bằng.
    (intransitive) Followed by with: see crawl with.
    Từ đồng nghĩa:creepinchplodscuttlewriggle
Danh từ
  1. Hành động di chuyển chậm rãi bằng tay và đầu gối, v.v.
    The act of moving slowly on hands and knees, etc.
  2. Hành động ghé thăm tuần tự một loạt các cơ sở tương tự (tức là thu thập thông tin về quán bar).
    The act of sequentially visiting a series of similar establishments (i.e., a bar crawl).
  3. Một cú bơi nhanh với những cú vung tay xen kẽ và một cú đá rung chuyển.
    A rapid swimming stroke with alternate overarm strokes and a fluttering kick.
  4. (nghĩa bóng) Tốc độ rất chậm.
    (figurative) A very slow pace.
    My computer has slowed down to a crawl since I installed that software package.
    Máy tính của tôi bị chậm dần kể từ khi tôi cài đặt gói phần mềm đó.

Chưa có góp ý cho “crawl”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “crawl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish