crawl
/ˈkrɑːl̟/danh từ
- Ao nuôi cá.
- Chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm.
- Sự bò, sự trường.
- Lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke).
- Sự kéo lê đi.
động từ
- Bò, trườn.
- Lê bước, lê chân, bò lê.
- Bò nhung nhúc, bò lúc nhúc.
- Luồn cúi, quỵ luỵ.
- Sởn gai ốc.
- , (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui.
Động từ
- (nội động) Trườn; di chuyển chậm rãi bằng tay và đầu gối, hoặc bằng cách kéo cơ thể dọc theo mặt đất.(intransitive) To creep; to move slowly on hands and knees, or by dragging the body along the ground.Clutching my wounded side, I crawled back to the trench.Ôm chặt bên sườn bị thương, tôi bò trở lại chiến hào.
- (Nội động từ) Tiến về phía trước một cách chậm rãi, thường xuyên dừng lại.(intransitive) To move forward slowly, with frequent stops.The rush-hour traffic crawled around the bypass.Xe cộ vào giờ cao điểm chen chúc quanh đường tránh.
- (Nội động) Hành động một cách nô lệ.(intransitive) To act in a servile manner.Don’t come crawling to me with your useless apologies!Đừng có bò đến chỗ tôi với những lời xin lỗi vô ích nữa!
- (nội động từ) Tiếp theo là with: xem thu thập thông tin bằng.(intransitive) Followed by with: see crawl with.
Danh từ
- Hành động di chuyển chậm rãi bằng tay và đầu gối, v.v.The act of moving slowly on hands and knees, etc.
- Hành động ghé thăm tuần tự một loạt các cơ sở tương tự (tức là thu thập thông tin về quán bar).The act of sequentially visiting a series of similar establishments (i.e., a bar crawl).
- Một cú bơi nhanh với những cú vung tay xen kẽ và một cú đá rung chuyển.A rapid swimming stroke with alternate overarm strokes and a fluttering kick.
- (nghĩa bóng) Tốc độ rất chậm.(figurative) A very slow pace.My computer has slowed down to a crawl since I installed that software package.Máy tính của tôi bị chậm dần kể từ khi tôi cài đặt gói phần mềm đó.
Chưa có góp ý cho “crawl”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “crawl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish