crayon

/ˈkreɪˌɑːn/
danh từ
  • Phấn vẽ màu; bút chì màu.
  • Bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu.
  • Cục than đèn (đèn cung lửa).
động từ
  • Vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu.
  • Vẽ phác, phác hoạ.
Danh từ
  1. Một thỏi phấn màu hoặc sáp màu dùng để vẽ.
    A stick of colored chalk or wax used for drawing.
  2. (lỗi thời) Bút chì màu, bút chì màu
    (obsolete) A colored pencil, a colouring pencil
    Từ đồng nghĩa:pencil crayoncolouring pencil
  3. (ngày tháng) Một bức vẽ bằng bút màu, hoặc một bức vẽ có đường màu.
    (dated) A crayon drawing, or a drawing with colored lines.
  4. (ngày) Bút chì carbon dùng để sản xuất đèn điện.
    (dated) A pencil of carbon used in producing electric light.
Động từ
  1. (ambitransitive) Vẽ bằng bút màu.
    (ambitransitive) To draw with a crayon.
🎬 Nghe “crayon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish