cream
/ˈkriːm/danh từ
- Kem (lấy từ sữa).
- Kem (que, cốc).
- Kem (để bôi).
- Kem (đánh giầy).
- Tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất.
- Màu kem.
động từ
- Gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất.
- Cho kem (vào cà phê... ).
- Làm cho nổi kem, làm cho nổi váng.
- Thoa kem (lên mặt).
- Đánh bại (ai) một cách nặng nề trong một cuộc thi đấu thể thao.
- Nổi kem (sữa), nổi váng.
Danh từ
- Phần bơ hoặc chất béo sữa nổi lên trên cùng; phần này khi tách ra khỏi phần còn lại.The butterfat or milkfat part of milk which rises to the top; this part when separated from the remainder.Take 100 ml of cream and 50 grams of sugar…Lấy 100ml kem tươi và 50g đường…Từ đồng nghĩa:crèmecremeream
- Màu trắng hơi vàng; màu kem.A yellowish white color; the color of cream.Từ đồng nghĩa:crèmecremeream
- (thông tục) Kem phủ kem, sữa trứng, kem tươi hoặc chất khác tương tự như phần dầu của sữa hoặc kem đánh bông.(informal) Frosting, custard, creamer, or another substance similar to the oily part of milk or to whipped cream.Từ đồng nghĩa:crèmecremeream
- Một món ăn được chế biến bằng kem, đặc biệt là kemA dish prepared through creaming, particularly cream ofTừ đồng nghĩa:crèmecremeream
Tính từ
- Màu kem; có màu trắng vàng.Cream-coloured; having a yellowish white colour.Từ đồng nghĩa:crèmecreme
Động từ
- (Động) Làm nhuyễn, trộn với quá trình hóa lỏng.(transitive) To puree, to blend with a liquifying process.Cream the vegetables with the olive oil, flour, salt and water mixture.Trộn rau với hỗn hợp dầu ô liu, bột mì, muối và nước.
- (thông tục) Chuyển sang màu trắng vàng; để cho một cái gì đó màu kem(transitive) To turn a yellowish white color; to give something the color of cream.
- (thông tục, lóng) Xóa sổ, đánh bại một cách dứt khoát.(transitive, slang) To obliterate, to defeat decisively.We creamed the opposing team!Chúng tôi đã đánh bại đội đối phương!
- (nội động từ, thô tục, lóng) Xuất tinh (dùng cho cả hai giới).(intransitive, vulgar, slang) To ejaculate (used of either gender).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cream” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish