credit
/ˈkrɛdɪt/danh từ
- Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.
- Tiền cho vay, cho thiếu, cho chịu.
- Tiền có trong tài khoản.
- Số tiền chuyển khoản.
- Khoản tiền khấu trừ (trước khi bị thuế)
- Sự tin, lòng tin.
- Danh tiếng; danh vọng, uy tín.
- Nguồn vẻ vang; sự vẻ vang.
- Thế lực, ảnh hưởng.
- Công trạng.
- Bên có.
động từ
- Tin.
- Công nhận, cho là.
- Ghi có; vào sổ bên có.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “credit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish