creep

/ˈkriːp/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
  • sự bó, sự trườn
  • lỗ hốc (trong hàng rào...)
  • (địa lý,địa chất) sự lở (đá...)
  • (vật lý) sự dão
nội động từ crept
  • bò, trườn
  • đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • bò; leo (cây leo)
  • có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc
  • (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt