creep

/ˈkriːp/
danh từ
  • Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.
  • Sự bó, sự trườn.
  • Lỗ hốc (trong hàng rào... ).
  • Sự lở (đá... ).
  • Sự dão.
động từ
  • Bò, trườn.
  • Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Bò; leo (cây leo).
  • Có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc.
  • Luồn cúi, luồn lọt.
🎬 Nghe “creep” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish