cried

/kraɪd/
danh từ
  • Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ... ).
  • Tiếng rao hàng ngoài phố.
  • Lời hô, lời kêu gọi.
  • Sự khóc, tiếng khóc.
  • Dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng.
  • Tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
động từ
  • Kêu, gào, thét, la hét.
  • Khóc, khóc lóc.
  • Rao.