crisp

/ˈkrɪsp/
danh từ
  • Khoai tây chiên.
tính từ
  • Giòn.
  • Quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát.
  • Quăn tít, xoăn tít.
  • Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).
  • Diêm dúa, bảnh bao.
động từ
  • Làm giòn, rán giòn (khoai... ).
  • Uốn quăn tít (tóc).
  • Làm nhăn nheo, làm nhăn (vải).
  • Giòn (khoai rán... ).
  • Xoăn tít (tóc).
  • Nhăn nheo, nhàu (vải).
Tính từ
  1. Senses relating to curliness.
  2. Senses relating to brittleness.
Danh từ
  1. Senses relating to something brittle.
  2. (obsolete) Senses relating to something curled.
Động từ
  1. Senses relating to brittleness.
  2. (dated) Senses relating to curliness.
  3. Senses relating to curliness.
🎬 Nghe “crisp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish