crisp
/ˈkrɪsp/danh từ
- Khoai tây chiên.
tính từ
- Giòn.
- Quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát.
- Quăn tít, xoăn tít.
- Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).
- Diêm dúa, bảnh bao.
động từ
- Làm giòn, rán giòn (khoai... ).
- Uốn quăn tít (tóc).
- Làm nhăn nheo, làm nhăn (vải).
- Giòn (khoai rán... ).
- Xoăn tít (tóc).
- Nhăn nheo, nhàu (vải).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “crisp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish