crook

/ˈkrʊk/
danh từ
  • Cái móc; cái gậy có móc.
  • Gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục).
  • Cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung).
  • Sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại.
  • Chỗ xong, khúc quanh co.
  • , (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt.
động từ
  • Uốn cong, bẻ cong.
  • Cong lại.