crooked
/ˈkrʊkəd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crook
tính từ
- Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
- Quanh co, khúc khuỷu (con đường).
- Còng (lưng); khoằm (mũi).
- Có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què).
- Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.
🔗 Tra thêm tại
