crop
/krɑp/danh từ
- Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ.
- Cây trồng.
- Cụm, nhom, loạt, tập.
- Diều (chim).
- Tay cầm (của roi da).
- Sự cắt tóc ngắn.
- Bộ da thuộc.
- Đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu.
- Thịt bả vai (bò ngựa).
động từ
- Gặm (cỏ).
- Gặt; hái.
- Gieo, trồng (ruộng đất).
- Xén, hớt, cắt ngắn (tai, đuôi, tóc, mép sách, hàng rào... ).
- Thu hoạch.
🔗 Tra thêm tại
