crop
/krɑp/danh từ
- Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ.
- Cây trồng.
- Cụm, nhom, loạt, tập.
- Diều (chim).
- Tay cầm (của roi da).
- Sự cắt tóc ngắn.
- Bộ da thuộc.
- Đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu.
- Thịt bả vai (bò ngựa).
động từ
- Gặm (cỏ).
- Gặt; hái.
- Gieo, trồng (ruộng đất).
- Xén, hớt, cắt ngắn (tai, đuôi, tóc, mép sách, hàng rào... ).
- Thu hoạch.
Danh từ
- (nông nghiệp) Cây trồng để lấy quả hoặc hạt, được thu hoạch làm thực phẩm, thức ăn gia súc, nhiên liệu hoặc cho bất kỳ mục đích kinh tế nào khác.(agriculture) A plant, grown for it, or its fruits or seeds, to be harvested as food, livestock fodder, or fuel or for any other economic purpose.The farmer had to decide which crop to grow as his main bet for the coming year. Would it be barley, oats, or something else?Người nông dân phải quyết định trồng loại cây nào làm sự đặt cược chính cho năm tới. Nó sẽ là lúa mạch, yến mạch hay thứ gì khác?
- Sản lượng của sản phẩm đó trong một mùa hoặc một năm cụ thể, đặc biệt là cây trồng.The production amount of such an output for a specific season or year, particularly of plants.It was a good crop of oats this year. What a nice change after last year's crop!Năm nay là một vụ yến mạch bội thu. Thật là một sự thay đổi tốt đẹp sau vụ mùa năm ngoái!
- (nghĩa bóng) Một nhóm, cụm hoặc tập hợp các sự việc xảy ra cùng một lúc.(figurative) A group, cluster, or collection of things occurring at the same time.The decade produced a whole crop of ideas about space travel.Thập kỷ này đã tạo ra rất nhiều ý tưởng về du hành vũ trụ.
- Một nhóm mụn nước ở cùng một giai đoạn phát triển của một bệnh.A group of vesicles at the same stage of development in a disease.The patient had a crop of bumps indicative of chicken pox.Bệnh nhân có một vết sưng tấy biểu hiện bệnh thủy đậu.
Động từ
- (ngoại động) Loại bỏ phần trên cùng của cái gì đó, đặc biệt là cái cây.(transitive) To remove the top end of something, especially a plant.
- (Động) Cắt, gặt, hái lượm.(transitive) To mow, reap or gather.
- (thông tục) Cắt ngắn (đặc biệt là tóc, đuôi hoặc tai của động vật).(transitive) To cut (especially hair or an animal's tail or ears) short.
- (chuyển tiếp) Loại bỏ các phần bên ngoài của một bức ảnh hoặc hình ảnh khác, thường là để đóng khung đối tượng tốt hơn.(transitive) To remove the outer parts of a photograph or other image, typically in order to frame the subject better.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “crop” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish