crowd
/ˈkraʊd/danh từ
- Đám đông.
- Quần chúng.
- Bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh.
- Đống, vô số.
- Crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm.
động từ
- Xúm lại, tụ tập, đổ xô đến.
- Len vào, chen vào, len qua.
- Đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi.
- Làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét.
- Tụ tập, tập hợp.
- Dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy.
- Làm trở ngại, cản (đối phương).
🔗 Tra thêm tại
