crude
/ˈkruːd/tính từ
- Nguyên, sống, thô, chưa luyện.
- Chưa chín, còn xanh (quả cây).
- Không tiêu (đồ ăn).
- Thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua.
- Thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo.
- Chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh).
- Không biến cách.
🔗 Tra thêm tại
