crush
/ˈkrʌʃ/danh từ
- Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát.
- Đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau.
- Buổi hội họp đông đúc.
- Đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt.
- Sự vò nhàu, sự vò nát.
- Nước vắt (cam, chanh... ).
- Sự phải lòng, sự mê.
- Đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc).
động từ
- Ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp.
- Nhồi nhét, ấn, xô đẩy.
- Tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tan.
- Vò nhàu, làm nhàu nát (quần áo, tờ giấy... ).
- Uống cạn.
- Chen, chen chúc.
- Nhàu nát.
🔗 Tra thêm tại
