cry
/ˈkraɪ/danh từ
- Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ... ).
- Tiếng rao hàng ngoài phố.
- Lời hô, lời kêu gọi.
- Sự khóc, tiếng khóc.
- Dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng.
- Tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
động từ
- Kêu, gào, thét, la hét.
- Khóc, khóc lóc.
- Rao.
🔗 Tra thêm tại
