cub
/ˈkʌb/danh từ
- Con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo... ).
- Đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub).
- , (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter).
- Sói con (hướng đạo).
động từ
- Đẻ, đẻ con (chó sói, cáo... ).
- Săn cáo.
🔗 Tra thêm tại
