cube

/ˈkjuːb/
danh từ
  • Hình lập phương, hình khối.
  • Luỹ thừa ba.
động từ
  • Lên tam thừa.
  • Đo thể tích.
  • Lát bằng gạch hình khối.
  • Thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt... ).
Danh từ
  1. (hình học) Một khối đa diện đều có sáu mặt vuông giống nhau.
    (geometry) A regular polyhedron having six identical square faces.
    When the math teacher is teaching the class about cubes, he asks them to imagine a cardboard box whose width, length, and height are all the same.
    Khi giáo viên dạy toán dạy cả lớp về hình khối, ông yêu cầu các em tưởng tượng một hộp bìa cứng có chiều rộng, chiều dài và chiều cao bằng nhau.
  2. Bất kỳ vật thể nào ít nhiều có dạng hình khối.
    Any object more or less in the form of a cube.
    A: One cube or two? B: Oh, no sugar for me, thanks.
    A: Một khối hay hai khối? B: Ồ, không có đường cho tôi, cảm ơn.
  3. (toán học) lũy thừa bậc ba của một số, giá trị, số hạng hoặc biểu thức.
    (mathematics) The third power of a number, value, term or expression.
    The cube of 2 is 8.
    Khối 2 là 8.
  4. (máy tính) Cấu trúc dữ liệu bao gồm mảng ba chiều; một khối dữ liệu.
    (computing) A data structure consisting of a three-dimensional array; a data cube.
Động từ
  1. (ngoại động, số học) Nâng lên lũy thừa ba; để xác định kết quả của phép nhân với chính nó hai lần.
    (transitive, arithmetic) To raise to the third power; to determine the result of multiplying by itself twice.
    Three cubed can be written as 3³, and equals twenty-seven.
    Ba lập phương có thể được viết là 3³ và bằng hai mươi bảy.
    Từ đồng nghĩa:to cut into cubes
  2. (Động) Tạo thành hình khối lập phương.
    (transitive) To form into the shape of a cube.
    Từ đồng nghĩa:to cut into cubes
  3. (Động) Cắt thành hình khối.
    (transitive) To cut into cubes.
    Cube the ham right after adding the curry to the rice.
    Cắt miếng giăm bông ngay sau khi thêm cà ri vào cơm.
    Từ đồng nghĩa:to cut into cubes
  4. (nội động từ) Sử dụng khối Rubik.
    (intransitive) To use a Rubik's cube.
    He likes to cube now and then.
    Thỉnh thoảng anh ấy thích chơi khối lập phương.
    Từ đồng nghĩa:to cut into cubes
Tính từ
  1. (hậu dương) Được dùng trong tên của các đơn vị diện tích được hình thành bằng cách nhân một đơn vị chiều dài với chính nó hai lần.
    (postpositive) Used in the names of units of area formed by multiplying a unit of length by itself twice.

Chưa có góp ý cho “cube”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “cube” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish