cultivate

/ˈkʌltəˌveɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • cày cấy, trồng trọt
  • trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...)
  • chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học...)
  • nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai)
  • xới (đất) bằng máy xới