culture

/ˈkʌltʃɚ/
danh từ
  • Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi.
  • Sự giáo dục, sự giáo hoá.
  • Văn hoá, văn minh.
  • Sự trồng trọt.
  • Sự nuôi (tằm, ong, cá, sò... ).
  • Sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn.
động từ
  • Cày cấy, trồng trọt.
  • Nuôi (tằm, ong... ).
  • Cấy (vi khuẩn).
  • Tu dưỡng, trau dồi.
  • Giáo hoá, mở mang.
Danh từ
  1. Nghệ thuật, phong tục, lối sống, nền tảng và thói quen đặc trưng cho loài người, hoặc một xã hội hoặc quốc gia cụ thể.
    The arts, customs, lifestyles, background, and habits that characterize humankind, or a particular society or nation.
  2. Niềm tin, giá trị, hành vi và vật chất cấu thành nên lối sống của con người.
    The beliefs, values, behaviour, and material objects that constitute a people's way of life.
  3. Các hành vi và hệ tư tưởng thông thường của một cộng đồng; hệ thống bao gồm các chuẩn mực và giá trị được chấp nhận của một xã hội.
    The conventional conducts and ideologies of a community; the system comprising the accepted norms and values of a society.
  4. (nhân chủng học) Bất kỳ kiến thức nào được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, không nhất thiết phải liên quan đến con người.
    (anthropology) Any knowledge passed from one generation to the next, not necessarily with respect to human beings.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) duy trì trong môi trường thích hợp cho sự phát triển (đặc biệt là của vi khuẩn) (so sánh việc trồng trọt)
    (transitive) to maintain in an environment suitable for growth (especially of bacteria) (compare cultivate)
  2. (chuyển tiếp) để tăng sự quan tâm về mặt nghệ thuật hoặc khoa học (trong cái gì đó) (so sánh trau dồi)
    (transitive) to increase the artistic or scientific interest (in something) (compare cultivate)
🎬 Nghe “culture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish