cup
/ˈkʌp/danh từ
- Tách, chén.
- Cúp, giải.
- Đài (hoa).
- Ống giác.
- Rượu.
- Vật hình chén.
- Nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui.
- Sự say sưa.
động từ
- Khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay... ).
- Giác.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cup” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish