cup

/ˈkʌp/
danh từ
  • Tách, chén.
  • Cúp, giải.
  • Đài (hoa).
  • Ống giác.
  • Rượu.
  • Vật hình chén.
  • Nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui.
  • Sự say sưa.
động từ
  • Khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay... ).
  • Giác.