curb
/ˈkɚb/danh từ
- Dây cằm (ngựa).
- Sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế.
- Bờ giếng, thành giếng; lề đường.
- Chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa).
động từ
- Buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm.
- Kiềm chế, nén lại; hạn chế.
- Xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường... ).
🔗 Tra thêm tại
