cure
/ˈkjɚ/danh từ
- Cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian).
- Thuốc, phương thuốc.
- Sự lưu hoá (cao su).
- Thánh chức.
động từ
- Chữa bệnh, điều trị.
- Chữa (thói xấu, tật xấu).
- Xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô).
- Lưu hoá (cao su).
🔗 Tra thêm tại
