cure

/ˈkjɚ/
danh từ
  • Cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian).
  • Thuốc, phương thuốc.
  • Sự lưu hoá (cao su).
  • Thánh chức.
động từ
  • Chữa bệnh, điều trị.
  • Chữa (thói xấu, tật xấu).
  • Xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô).
  • Lưu hoá (cao su).