curiosity
/ˌkjɚriˈɑːsəti/danh từ
- sự ham biết; tính ham biết
- sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ
- vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ
- sự kỳ lạ, sự hiếm có
- tò mò muốn biết quá không kìm được
- hiệu bán đồ cổ, hiệu bán những đồ quý hiếm
- (xem) agog
🔗 Tra thêm tại
