curl

/ˈkɚl/
danh từ
  • Món tóc quăn.
  • Sự uốn quăn; sự quăn.
  • Làn (khói... ); cuộn; cái bĩu (môi).
  • Bệnh xoắn lá (của khoai tây).
động từ
  • Uốn, uốn quăn, làm xoăn.
  • Quăn, xoắn, cuộn.
Danh từ
  1. Một lọn tóc hoặc một lọn tóc uốn cong; một chiếc nhẫn nhỏ.
    A curving piece or lock of hair; a ringlet.
    My hair doesn't have much curl.
    Tóc của tôi không có nhiều lọn xoăn.
  2. Một nét cong hoặc hình dạng.
    A curved stroke or shape.
  3. Một chuyển động quay làm cho quỹ đạo của một vật thể bị cong.
    A spin making the trajectory of an object curve.
  4. (cuộn) Sự chuyển động của một hòn đá chuyển động ra khỏi đường thẳng.
    (curling) Movement of a moving rock away from a straight line.
Động từ
  1. (Động) Làm chuyển động theo đường cong.
    (transitive) To cause to move in a curve.
    Từ đồng nghĩa:archcoilroll upbillowcurve
  2. (thông tục) Làm thành cuộn tròn hoặc xoắn ốc.
    (transitive) To make into a curl or spiral.
    Từ đồng nghĩa:archcoilroll upbillowcurve
  3. (nội động từ) Có hình dạng cuộn tròn hoặc xoắn ốc.
    (intransitive) To assume the shape of a curl or spiral.
    Từ đồng nghĩa:archcoilroll upbillowcurve
  4. (Nội động) Di chuyển theo đường cong.
    (intransitive) To move in curves.
    Từ đồng nghĩa:archcoilroll upbillowcurve
🎬 Nghe “curl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish